AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

completing the square

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
phương pháp hoàn thành bình phương
Nghĩa tiếng Anh
A method of rewriting a quadratic in the form (x + h)² + k.
Ví dụ
Completing the square shows the vertex of the parabola.Phương pháp hoàn thành bình phương cho thấy đỉnh của parabol.
Cụm từ thường gặp
solve by completing the square
Họ từ
square

Bản dịch

  • 한국어완전제곱식 만들기
  • 中文配方法
  • 日本語平方完成
  • ไทยการทำให้เป็นกำลังสองสมบูรณ์
  • Bahasa Indonesiamelengkapkan kuadrat
  • Русскийвыделение полного квадрата
  • हिन्दीपूर्ण वर्ग बनाना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.