AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

component

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
thành phần
Nghĩa tiếng Anh
One of the parts that make up a whole system or machine.
Ví dụ
Speaking is one component of the IELTS test.Nói là một thành phần của bài thi IELTS.
Cụm từ thường gặp
key component; essential component; component of
Họ từ
components
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3

Bản dịch

  • 한국어구성 요소
  • 中文组成部分
  • 日本語構成要素
  • ไทยองค์ประกอบ
  • Bahasa Indonesiakomponen
  • Русскийкомпонент
  • हिन्दीघटक

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.