comprehensive
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- toàn diện
- Nghĩa tiếng Anh
- Including everything or nearly everything.
- Ví dụ
The report gives a comprehensive overview of the housing market.
Báo cáo đưa ra cái nhìn toàn diện về thị trường nhà ở.
- Cụm từ thường gặp
- comprehensive review; comprehensive insurance; comprehensive list
- Họ từ
- comprehensively
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어포괄적인
- 中文全面的
- 日本語包括的な
- ไทยครอบคลุม
- Bahasa Indonesiakomprehensif
- Русскийвсесторонний
- हिन्दीव्यापक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.