comprise
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bao gồm
- Nghĩa tiếng Anh
- To consist of or be made up of.
- Ví dụ
The committee comprises five members.
Ủy ban gồm năm thành viên.
- Cụm từ thường gặp
- comprise of (informal, avoid in formal writing); be comprised of
- Họ từ
- comprising
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어구성되다
- 中文包括,由……组成
- 日本語構成される
- ไทยประกอบด้วย
- Bahasa Indonesiaterdiri atas
- Русскийсостоять из
- हिन्दीशामिल होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.