compute
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tính toán
- Nghĩa tiếng Anh
- To calculate a number or amount, especially using a machine.
- Ví dụ
The software computes the final score automatically.
Phần mềm tự động tính điểm cuối cùng.
- Cụm từ thường gặp
- compute the average; compute costs
- Họ từ
- computation, computer, computing, computational
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어계산하다
- 中文计算
- 日本語計算する
- ไทยคำนวณ
- Bahasa Indonesiamenghitung
- Русскийвычислять
- हिन्दीगणना करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.