AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

computer science

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
khoa học máy tính
Nghĩa tiếng Anh
The study of computers, programming and how information is processed.
Ví dụ
He has a degree in computer science.Anh ấy có bằng khoa học máy tính.
Cụm từ thường gặp
study computer science
Họ từ
computing

Bản dịch

  • 한국어컴퓨터 과학
  • 中文计算机科学
  • 日本語コンピューターサイエンス
  • ไทยวิทยาการคอมพิวเตอร์
  • Bahasa Indonesiailmu komputer
  • Русскийинформатика
  • हिन्दीकंप्यूटर विज्ञान

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.