conceive
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hình thành (ý tưởng)
- Nghĩa tiếng Anh
- To form an idea or plan in your mind.
- Ví dụ
The project was conceived as a way to help new migrants.
Dự án được hình thành nhằm giúp đỡ người mới nhập cư.
- Cụm từ thường gặp
- conceive of; conceive an idea
- Họ từ
- concept, conception, conceivable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어구상하다
- 中文构想
- 日本語考え出す
- ไทยคิดขึ้น
- Bahasa Indonesiamerancang, membayangkan
- Русскийзадумывать
- हिन्दीकल्पना करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.