concentrate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tập trung
- Nghĩa tiếng Anh
- To give all your attention to something, or to gather in one place.
- Ví dụ
It is hard to concentrate in a noisy share house.
Khó tập trung trong một căn nhà ở ghép ồn ào.
- Cụm từ thường gặp
- concentrate on; highly concentrated; concentrate in
- Họ từ
- concentration, concentrated
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어집중하다; 모이다
- 中文集中注意力;集中
- 日本語集中する
- ไทยมีสมาธิ รวมตัวกัน
- Bahasa Indonesiaberkonsentrasi; terpusat
- Русскийсосредоточиться
- हिन्दीध्यान केंद्रित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.