concept
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khái niệm
- Nghĩa tiếng Anh
- An idea or general understanding of how something works.
- Ví dụ
The concept of sustainability is now central to urban planning.
Khái niệm bền vững nay là trọng tâm của quy hoạch đô thị.
- Cụm từ thường gặp
- basic concept; key concept; the concept of
- Họ từ
- concepts, conceptual, conceptualise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어개념
- 中文概念
- 日本語概念
- ไทยแนวคิด
- Bahasa Indonesiakonsep
- Русскийпонятие, концепция
- हिन्दीअवधारणा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.