AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

concurrent

adjective IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
đồng thời
Nghĩa tiếng Anh
Happening at the same time.
Ví dụ
Some visas allow concurrent study and work.Một số thị thực cho phép vừa học vừa làm cùng lúc.
Cụm từ thường gặp
concurrent events; concurrent with
Họ từ
concurrently
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9

Bản dịch

  • 한국어동시에 발생하는
  • 中文同时发生的
  • 日本語同時の
  • ไทยเกิดพร้อมกัน
  • Bahasa Indonesiabersamaan
  • Русскийодновременный
  • हिन्दीसमवर्ती

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.