AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

conditional probability

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
xác suất có điều kiện
Nghĩa tiếng Anh
The probability of an event given that another event has happened.
Ví dụ
Use the table to find the conditional probability that a student plays tennis, given that they are in Year 11.Dùng bảng để tìm xác suất có điều kiện học sinh chơi quần vợt, biết rằng học sinh đó học lớp 11.
Cụm từ thường gặp
given that
Họ từ
condition

Bản dịch

  • 한국어조건부 확률
  • 中文条件概率
  • 日本語条件付き確率
  • ไทยความน่าจะเป็นแบบมีเงื่อนไข
  • Bahasa Indonesiapeluang bersyarat
  • Русскийусловная вероятность
  • हिन्दीसप्रतिबंध प्रायिकता

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.