conduct
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiến hành
- Nghĩa tiếng Anh
- To organise and carry out an activity such as research or a survey.
- Ví dụ
The researchers conducted interviews with 200 nurses.
Các nhà nghiên cứu đã phỏng vấn 200 y tá.
- Cụm từ thường gặp
- conduct research; conduct a survey; conduct an investigation
- Họ từ
- conduct (n: behaviour), conductor
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어(조사 등을) 실시하다
- 中文进行,开展
- 日本語実施する
- ไทยดำเนินการ
- Bahasa Indonesiamelakukan
- Русскийпроводить
- हिन्दीसंचालित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.