conflict
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xung đột
- Nghĩa tiếng Anh
- A serious disagreement or fight; to be very different.
- Ví dụ
There is often conflict between economic growth and environmental protection.
Thường có xung đột giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.
- Cụm từ thường gặp
- conflict between; resolve a conflict; conflict of interest
- Họ từ
- conflicting
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어갈등, 충돌
- 中文冲突
- 日本語対立、衝突
- ไทยความขัดแย้ง
- Bahasa Indonesiakonflik
- Русскийконфликт
- हिन्दीसंघर्ष
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.