considerable
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đáng kể
- Nghĩa tiếng Anh
- Large in size, amount or importance.
- Ví dụ
The project required a considerable amount of time.
Dự án đòi hỏi một lượng thời gian đáng kể.
- Cụm từ thường gặp
- considerable amount; considerable effort; considerable number
- Họ từ
- considerably, consider
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어상당한
- 中文相当大的
- 日本語かなりの
- ไทยมากพอสมควร
- Bahasa Indonesiacukup besar
- Русскийзначительный
- हिन्दीकाफ़ी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.