consist of
phrasal verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bao gồm
- Nghĩa tiếng Anh
- To be made up of particular parts or members.
- Ví dụ
The test consists of four sections: listening, reading, writing and speaking.
Bài thi gồm bốn phần: nghe, đọc, viết và nói.
- Cụm từ thường gặp
- consist mainly of; consist largely of
- Họ từ
- consisting, consistent (different meaning)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어~로 구성되다
- 中文由……组成
- 日本語~から成る
- ไทยประกอบด้วย
- Bahasa Indonesiaterdiri dari
- Русскийсостоять из
- हिन्दीसे बना होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.