constrain
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hạn chế
- Nghĩa tiếng Anh
- To limit or restrict what someone or something can do.
- Ví dụ
Small budgets constrain what many schools can offer.
Ngân sách nhỏ hạn chế những gì nhiều trường có thể cung cấp.
- Cụm từ thường gặp
- be constrained by; financially constrained
- Họ từ
- constraint, constrained, unconstrained
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어제약하다
- 中文限制,约束
- 日本語制約する
- ไทยจำกัด
- Bahasa Indonesiamembatasi
- Русскийограничивать
- हिन्दीबाधित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.