construct
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xây dựng
- Nghĩa tiếng Anh
- To build something, or to put ideas or sentences together.
- Ví dụ
A new hospital will be constructed in the western suburbs.
Một bệnh viện mới sẽ được xây ở vùng ngoại ô phía tây.
- Cụm từ thường gặp
- construct a building; construct an argument; carefully constructed
- Họ từ
- construction, constructive, reconstruct
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어건설하다, 구성하다
- 中文建造,构建
- 日本語建設する、組み立てる
- ไทยก่อสร้าง สร้าง
- Bahasa Indonesiamembangun
- Русскийстроить
- हिन्दीनिर्माण करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.