consume
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiêu thụ
- Nghĩa tiếng Anh
- To use fuel, energy, time or goods, or to eat or drink.
- Ví dụ
Air conditioners consume a lot of electricity in summer.
Máy điều hòa tiêu thụ nhiều điện vào mùa hè.
- Cụm từ thường gặp
- consume energy; consume resources; consume alcohol
- Họ từ
- consumer, consumption, consuming
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어소비하다
- 中文消耗,消费
- 日本語消費する
- ไทยบริโภค ใช้
- Bahasa Indonesiamengonsumsi
- Русскийпотреблять
- हिन्दीउपभोग करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.