AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

contemporary

adjective / noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
đương đại
Nghĩa tiếng Anh
Belonging to the present time; modern.
Ví dụ
The gallery shows contemporary Aboriginal art.Phòng tranh trưng bày nghệ thuật thổ dân đương đại.
Cụm từ thường gặp
contemporary art; contemporary society; contemporary issues
Họ từ
contemporaries
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8

Bản dịch

  • 한국어현대의, 동시대의
  • 中文当代的
  • 日本語現代の
  • ไทยร่วมสมัย
  • Bahasa Indonesiakontemporer
  • Русскийсовременный
  • हिन्दीसमकालीन

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.