content creator
noun Công nghệ
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhà sáng tạo nội dung
- Nghĩa tiếng Anh
- A person who makes videos, posts or other content for online platforms.
- Ví dụ
He works full-time as a content creator.
Anh ấy làm nhà sáng tạo nội dung toàn thời gian.
- Cụm từ thường gặp
- social media content creator
- Họ từ
- content
Bản dịch
- 한국어콘텐츠 크리에이터
- 中文内容创作者
- 日本語コンテンツクリエイター
- ไทยครีเอเตอร์
- Bahasa Indonesiakreator konten
- Русскийсоздатель контента
- हिन्दीकंटेंट क्रिएटर
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.