context
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ngữ cảnh, bối cảnh
- Nghĩa tiếng Anh
- Circumstances helping explain meaning
- Ví dụ
Interpret the expression in context.
Hãy hiểu cách diễn đạt đó trong ngữ cảnh.
- Cụm từ thường gặp
- in this context; social context; historical context
- Họ từ
- contextual, contextualise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어맥락, 문맥
- 中文语境,背景
- 日本語文脈、背景
- ไทยบริบท
- Bahasa Indonesiakonteks
- Русскийконтекст
- हिन्दीसंदर्भ
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.