AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

contradict

verb IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
mâu thuẫn
Nghĩa tiếng Anh
To say the opposite of something, or to be so different that both cannot be true.
Ví dụ
The new findings contradict earlier research.Phát hiện mới mâu thuẫn với nghiên cứu trước đây.
Cụm từ thường gặp
contradict each other; contradict a claim
Họ từ
contradiction, contradictory
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8

Bản dịch

  • 한국어반박하다, 모순되다
  • 中文反驳,与……矛盾
  • 日本語矛盾する、反論する
  • ไทยขัดแย้ง
  • Bahasa Indonesiabertentangan dengan
  • Русскийпротиворечить
  • हिन्दीखंडन करना

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.