contrary
adjective / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trái ngược
- Nghĩa tiếng Anh
- Opposite in meaning or direction.
- Ví dụ
Contrary to popular belief, most sharks are not dangerous.
Trái với suy nghĩ phổ biến, hầu hết cá mập không nguy hiểm.
- Cụm từ thường gặp
- contrary to; on the contrary; evidence to the contrary
- Họ từ
- contrarily
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어반대의; 반대
- 中文相反的
- 日本語反対の
- ไทยตรงกันข้าม
- Bahasa Indonesiabertentangan
- Русскийпротивоположный
- हिन्दीविपरीत
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.