contrast
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sự tương phản
- Nghĩa tiếng Anh
- A clear difference between things; to compare to show differences.
- Ví dụ
In contrast to Sydney, Perth has very dry summers.
Trái ngược với Sydney, Perth có mùa hè rất khô.
- Cụm từ thường gặp
- in contrast; by contrast; sharp contrast
- Họ từ
- contrasting, contrastive
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어대조; 대조하다
- 中文对比
- 日本語対照、比較
- ไทยความแตกต่าง เปรียบเทียบ
- Bahasa Indonesiakontras
- Русскийконтраст
- हिन्दीविरोधाभास, तुलना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.