AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

controlled experiment

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
thí nghiệm có đối chứng
Nghĩa tiếng Anh
A study where researchers assign treatments to groups and compare results.
Ví dụ
The controlled experiment compared two fertilisers.Thí nghiệm có đối chứng đã so sánh hai loại phân bón.
Cụm từ thường gặp
control group
Họ từ
control

Bản dịch

  • 한국어통제 실험
  • 中文对照实验
  • 日本語対照実験
  • ไทยการทดลองแบบควบคุม
  • Bahasa Indonesiaeksperimen terkontrol
  • Русскийконтролируемый эксперимент
  • हिन्दीनियंत्रित प्रयोग

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.