AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

conversion rate

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
tỷ lệ chuyển đổi
Nghĩa tiếng Anh
The percentage of people who take a desired action, such as buying, after visiting.
Ví dụ
The new website improved our conversion rate.Trang web mới đã cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.
Cụm từ thường gặp
increase the conversion rate; low conversion rate
Họ từ
convert, conversion

Bản dịch

  • 한국어전환율
  • 中文转化率
  • 日本語コンバージョン率
  • ไทยอัตราการเปลี่ยนเป็นลูกค้า
  • Bahasa Indonesiatingkat konversi
  • Русскийкоэффициент конверсии
  • हिन्दीरूपांतरण दर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.