cooperate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hợp tác
- Nghĩa tiếng Anh
- To work together with others to achieve something.
- Ví dụ
The two councils cooperated on the flood response.
Hai hội đồng đã hợp tác ứng phó lũ lụt.
- Cụm từ thường gặp
- cooperate with; cooperate closely; fully cooperate
- Họ từ
- cooperation, cooperative
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어협력하다
- 中文合作
- 日本語協力する
- ไทยร่วมมือ
- Bahasa Indonesiabekerja sama
- Русскийсотрудничать
- हिन्दीसहयोग करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.