coordinate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- điều phối
- Nghĩa tiếng Anh
- To organise different people or activities so they work together well.
- Ví dụ
A project manager coordinates the work of different teams.
Quản lý dự án điều phối công việc của các nhóm khác nhau.
- Cụm từ thường gặp
- coordinate efforts; coordinate with; well coordinated
- Họ từ
- coordination, coordinator, coordinated
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어조정하다, 조율하다
- 中文协调
- 日本語調整する
- ไทยประสานงาน
- Bahasa Indonesiamengoordinasikan
- Русскийкоординировать
- हिन्दीसमन्वय करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.