core
noun / adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cốt lõi
- Nghĩa tiếng Anh
- The most important or central part of something; basic.
- Ví dụ
Reading and writing are core skills for university study.
Đọc và viết là kỹ năng cốt lõi để học đại học.
- Cụm từ thường gặp
- core values; core subject; at the core of
- Họ từ
- cores
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어핵심; 핵심적인
- 中文核心;核心的
- 日本語中核;中核的な
- ไทยแกนหลัก
- Bahasa Indonesiainti
- Русскийядро; основной
- हिन्दीमूल, केंद्रीय
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.