AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

corporate

adjective IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
thuộc doanh nghiệp
Nghĩa tiếng Anh
Relating to a large company or business.
Ví dụ
Many corporate offices moved to the suburbs after 2020.Nhiều văn phòng doanh nghiệp chuyển ra ngoại ô sau năm 2020.
Cụm từ thường gặp
corporate sector; corporate culture; corporate responsibility
Họ từ
corporation, corporately
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3

Bản dịch

  • 한국어기업의
  • 中文公司的,企业的
  • 日本語企業の
  • ไทยเกี่ยวกับบริษัท
  • Bahasa Indonesiakorporat
  • Русскийкорпоративный
  • हिन्दीकॉर्पोरेट

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.