create
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tạo ra
- Nghĩa tiếng Anh
- To make something new or cause something to exist.
- Ví dụ
The new train line is expected to create thousands of jobs.
Tuyến tàu mới dự kiến sẽ tạo ra hàng nghìn việc làm.
- Cụm từ thường gặp
- create jobs; create opportunities; create a problem
- Họ từ
- creation, creative, creativity, creator
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어만들다, 창출하다
- 中文创造,产生
- 日本語作り出す、創出する
- ไทยสร้าง
- Bahasa Indonesiamenciptakan
- Русскийсоздавать
- हिन्दीबनाना, सृजन करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.