AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

crowdfunding

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
gọi vốn cộng đồng
Nghĩa tiếng Anh
Raising money for a project from many people, usually online.
Ví dụ
The film was funded through crowdfunding.Bộ phim được tài trợ qua gọi vốn cộng đồng.
Cụm từ thường gặp
crowdfunding campaign; crowdfunding platform
Họ từ
crowdfund

Bản dịch

  • 한국어크라우드펀딩
  • 中文众筹
  • 日本語クラウドファンディング
  • ไทยการระดมทุนจากมวลชน
  • Bahasa Indonesiaurun dana
  • Русскийкраудфандинг
  • हिन्दीक्राउडफ़ंडिंग

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.