currency
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiền tệ
- Nghĩa tiếng Anh
- The money used in a particular country.
- Ví dụ
The Australian dollar is the currency of Australia.
Đô la Úc là đồng tiền của Úc.
- Cụm từ thường gặp
- foreign currency; local currency; currency exchange
- Họ từ
- currencies
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어통화, 화폐
- 中文货币
- 日本語通貨
- ไทยสกุลเงิน
- Bahasa Indonesiamata uang
- Русскийвалюта
- हिन्दीमुद्रा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.