AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

customs broker

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
đại lý hải quan
Nghĩa tiếng Anh
A licensed agent who helps businesses clear goods through customs.
Ví dụ
A customs broker handled the import paperwork.Đại lý hải quan đã xử lý giấy tờ nhập khẩu.
Cụm từ thường gặp
hire a customs broker
Họ từ
customs

Bản dịch

  • 한국어관세사, 통관 대리인
  • 中文报关行
  • 日本語通関業者
  • ไทยตัวแทนออกของ
  • Bahasa Indonesiaagen bea cukai
  • Русскийтаможенный брокер
  • हिन्दीसीमा शुल्क दलाल

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.