cycle
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chu kỳ
- Nghĩa tiếng Anh
- A series of events that repeat in the same order.
- Ví dụ
The water cycle explains how rain is formed.
Vòng tuần hoàn nước giải thích cách mưa hình thành.
- Cụm từ thường gặp
- life cycle; business cycle; vicious cycle
- Họ từ
- cycles, cyclical, recycle
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어주기, 순환
- 中文循环,周期
- 日本語周期、循環
- ไทยวัฏจักร
- Bahasa Indonesiasiklus
- Русскийцикл
- हिन्दीचक्र
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.