data
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- dữ liệu
- Nghĩa tiếng Anh
- Facts or numbers collected to be analysed or used for decisions.
- Ví dụ
The data shows a steady rise in household spending since 2020.
Dữ liệu cho thấy chi tiêu hộ gia đình tăng đều từ năm 2020.
- Cụm từ thường gặp
- collect data; data shows / suggest; reliable data
- Họ từ
- data (plural of datum, often used as singular)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어데이터, 자료
- 中文数据
- 日本語データ
- ไทยข้อมูล
- Bahasa Indonesiadata
- Русскийданные
- हिन्दीआँकड़े, डेटा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.