data analyst
noun Công nghệ
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chuyên viên phân tích dữ liệu
- Nghĩa tiếng Anh
- A person who examines data to find useful information for decisions.
- Ví dụ
The data analyst created a sales report.
Chuyên viên phân tích dữ liệu đã lập báo cáo doanh số.
- Cụm từ thường gặp
- junior data analyst
- Họ từ
- data analysis
Bản dịch
- 한국어데이터 분석가
- 中文数据分析师
- 日本語データアナリスト
- ไทยนักวิเคราะห์ข้อมูล
- Bahasa Indonesiaanalis data
- Русскийаналитик данных
- हिन्दीडेटा विश्लेषक
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.