data set
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tập dữ liệu
- Nghĩa tiếng Anh
- A collection of related values.
- Ví dụ
The data set contains 20 test scores.
Tập dữ liệu gồm 20 điểm thi.
- Cụm từ thường gặp
- in the data set
- Họ từ
- data
Bản dịch
- 한국어자료 집합
- 中文数据集
- 日本語データの集まり
- ไทยชุดข้อมูล
- Bahasa Indonesiakumpulan data
- Русскийнабор данных
- हिन्दीआँकड़ा समुच्चय
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.