data table
noun PTE Academic
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bảng số liệu
- Nghĩa tiếng Anh
- A grid of rows and columns showing figures.
- Ví dụ
The data table lists population by city.
Bảng số liệu liệt kê dân số theo thành phố.
- Cụm từ thường gặp
- the table shows
- Họ từ
- table
Bản dịch
- 한국어표 (자료표)
- 中文数据表
- 日本語データ表
- ไทยตารางข้อมูล
- Bahasa Indonesiatabel data
- Русскийтаблица данных
- हिन्दीडेटा तालिका
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.