AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

database

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
cơ sở dữ liệu
Nghĩa tiếng Anh
An organised collection of data stored on a computer.
Ví dụ
Customer details are stored in a database.Thông tin khách hàng được lưu trong cơ sở dữ liệu.
Cụm từ thường gặp
database system; search a database
Họ từ
data

Bản dịch

  • 한국어데이터베이스
  • 中文数据库
  • 日本語データベース
  • ไทยฐานข้อมูล
  • Bahasa Indonesiabasis data
  • Русскийбаза данных
  • हिन्दीडेटाबेस

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.