debate
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cuộc tranh luận
- Nghĩa tiếng Anh
- A discussion in which people express different opinions; to discuss.
- Ví dụ
There is ongoing debate about the age of retirement.
Cuộc tranh luận về tuổi nghỉ hưu vẫn đang tiếp diễn.
- Cụm từ thường gặp
- public debate; heated debate; debate over
- Họ từ
- debatable, debater
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어토론, 논쟁
- 中文辩论,争论
- 日本語議論、討論
- ไทยการอภิปราย ข้อถกเถียง
- Bahasa Indonesiaperdebatan
- Русскийдебаты, спор
- हिन्दीबहस
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.