decade
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thập kỷ
- Nghĩa tiếng Anh
- A period of ten years.
- Ví dụ
House prices have doubled over the past decade.
Giá nhà đã tăng gấp đôi trong thập kỷ qua.
- Cụm từ thường gặp
- over the past decade; for decades; in recent decades
- Họ từ
- decades
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어10년
- 中文十年
- 日本語10年
- ไทยทศวรรษ
- Bahasa Indonesiadekade
- Русскийдесятилетие
- हिन्दीदशक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.