AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

decimal

noun / adjective SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
số thập phân
Nghĩa tiếng Anh
A number written using a decimal point, such as 2.75.
Ví dụ
Round the answer to two decimal places.Làm tròn đáp án đến hai chữ số thập phân.
Cụm từ thường gặp
decimal point; decimal places
Họ từ
decimalise

Bản dịch

  • 한국어소수 (0.5 같은 수)
  • 中文小数
  • 日本語小数
  • ไทยทศนิยม
  • Bahasa Indonesiadesimal
  • Русскийдесятичная дробь
  • हिन्दीदशमलव

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.