deduce
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- suy ra
- Nghĩa tiếng Anh
- To reach a conclusion by thinking carefully about the facts.
- Ví dụ
From the data, we can deduce that prices will continue to rise.
Từ dữ liệu, ta có thể suy ra giá sẽ tiếp tục tăng.
- Cụm từ thường gặp
- deduce from; deduce that
- Họ từ
- deduction, deductive, deducible
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어추론하다
- 中文推断
- 日本語推論する
- ไทยอนุมาน
- Bahasa Indonesiamenyimpulkan
- Русскийделать вывод
- हिन्दीनिष्कर्ष निकालना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.