demonstrate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chứng minh
- Nghĩa tiếng Anh
- To show clearly that something is true, or to show how something works.
- Ví dụ
The study demonstrates a link between sleep and memory.
Nghiên cứu chứng minh mối liên hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ.
- Cụm từ thường gặp
- clearly demonstrate; demonstrate that; demonstrate skills
- Họ từ
- demonstration, demonstrator, demonstrable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어입증하다, 보여주다
- 中文证明,展示
- 日本語実証する、示す
- ไทยแสดงให้เห็น พิสูจน์
- Bahasa Indonesiamenunjukkan, membuktikan
- Русскийдемонстрировать
- हिन्दीप्रदर्शित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.