derive
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bắt nguồn từ, thu được
- Nghĩa tiếng Anh
- To get something from a particular source.
- Ví dụ
Many English words are derived from Latin.
Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latin.
- Cụm từ thường gặp
- derive from; derive benefit from; derived data
- Họ từ
- derivation, derivative, derived
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어~에서 얻다, 유래하다
- 中文源自,获得
- 日本語~から得る、由来する
- ไทยได้มาจาก มีที่มาจาก
- Bahasa Indonesiaberasal dari, memperoleh
- Русскийпроисходить, получать
- हिन्दीसे प्राप्त करना, व्युत्पन्न होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.