design
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thiết kế
- Nghĩa tiếng Anh
- A plan or drawing showing how something will be made; to plan or create something.
- Ví dụ
The new library has an energy-efficient design.
Thư viện mới có thiết kế tiết kiệm năng lượng.
- Cụm từ thường gặp
- design a program; well designed; poor design
- Họ từ
- designer, designed, redesign
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어설계, 디자인; 설계하다
- 中文设计
- 日本語設計、デザイン
- ไทยการออกแบบ
- Bahasa Indonesiadesain, rancangan
- Русскийдизайн, проект
- हिन्दीडिज़ाइन, रूपरेखा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.