despite
preposition IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mặc dù
- Nghĩa tiếng Anh
- Without being affected by something; even though.
- Ví dụ
Despite the rain, the festival attracted large crowds.
Mặc dù trời mưa, lễ hội vẫn thu hút đông người.
- Cụm từ thường gặp
- despite the fact that; despite this
- Họ từ
- in spite of (similar)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어~에도 불구하고
- 中文尽管
- 日本語~にもかかわらず
- ไทยแม้ว่า
- Bahasa Indonesiameskipun
- Русскийнесмотря на
- हिन्दीके बावजूद
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.