deviate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đi chệch
- Nghĩa tiếng Anh
- To move away from what is usual, planned or expected.
- Ví dụ
Do not deviate from the topic in your essay.
Đừng đi lạc đề trong bài luận.
- Cụm từ thường gặp
- deviate from; deviate significantly
- Họ từ
- deviation, deviant
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어벗어나다
- 中文偏离
- 日本語逸脱する
- ไทยเบี่ยงเบน
- Bahasa Indonesiamenyimpang
- Русскийотклоняться
- हिन्दीविचलित होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.