AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

device

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
thiết bị
Nghĩa tiếng Anh
A machine or tool made for a particular purpose.
Ví dụ
Students can use their own devices in class.Học sinh được dùng thiết bị riêng trong lớp.
Cụm từ thường gặp
electronic device; mobile device; safety device
Họ từ
devices
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9

Bản dịch

  • 한국어기기, 장치
  • 中文设备
  • 日本語機器、装置
  • ไทยอุปกรณ์
  • Bahasa Indonesiaperangkat
  • Русскийустройство
  • हिन्दीउपकरण

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.